phấn trần

phấn trần

Chị lao công dùng phấn trần để lau bụi trên kệ sách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ làm sạch bụi: Một loại chổi nhỏ, thường cán dài, phần đầu được làm từ lông vũ mềm (như lông , lông đà điểu) hoặc sợi tổng hợp, dùng để quét bụi bám trên các bề mặt đồ vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chị lao công dùng phấn trần để lau bụi trên kệ sách.
    • Trước khi lau nhà, tôi thường dùng phấn trần phủi bụi trên bàn thờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dùng phấn trần": hành động sử dụng dụng cụ này để làm sạch bụi.
    • Muốn bụi không bay mù mịt, bạn nên dùng phấn trần trước khi lau bằng khăn ướt.
Biến thể từ gần giống
  • Chổi lông (danh từ): Một tên gọi khác cho phấn trần, nhấn mạnh chất liệu làm từ lông.
  • Chổi phủi bụi (danh từ): Cụm từ mô tả chức năng của phấn trần.
Từ đồng nghĩa
  • Chổi quét bụi: Dụng cụ chức năng tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhẹ như phấn trần": Thành ngữ von ý chỉ một thứ đó rất nhẹ nhàng, thanh thoát.
    • Bước chân ấy nhẹ như phấn trần.

Từ chứa "phấn trần"